Nghĩa tiếng Việt
- Danh tiếng, tiếng tăm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The famous scientist achieved great renown in his field.
-
a man of great renown
người có danh tiếng lớn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép