TanroDictionary Sổ từ

renown

/rɪˈnaʊn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Danh tiếng, tiếng tăm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The famous scientist achieved great renown in his field.

  2. a man of great renown

    người có danh tiếng lớn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép