TanroDictionary Sổ từ

reo

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Kêu lên tỏ sự vui mừng, phấn khởi.động từ
  2. Phát ra chuỗi âm thanh liên tục, nghe vui tai.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Mừng quá reo lên.

  2. Reo lên sung sướng.

  3. Thông reo.

  4. Chuông điện thoại reo.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép