Nghĩa tiếng Việt
- Sự tổ chức lại, sự cải tổ lại.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The shop needs a reorganization.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/riˌɔːɡənaɪˈzeɪʃn/
The shop needs a reorganization.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép