Nghĩa tiếng Việt
- Xem repack: Bao gói lại; làm lại bao bìdanh từ
- Sự cấp cho người một hình ảnh hấp dẫn hơn (đặc biệt cho ứng cử viên).danh từ
Ví dụ
-
The entry repackage points to repack.
-
The campaign used repackage to improve his image.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép