TanroDictionary Sổ từ

repackage

/ˌriːˈpækɪdʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem repack: Bao gói lại; làm lại bao bìdanh từ
  2. Sự cấp cho người một hình ảnh hấp dẫn hơn (đặc biệt cho ứng cử viên).danh từ

Ví dụ

  1. The entry repackage points to repack.

  2. The campaign used repackage to improve his image.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép