Nghĩa tiếng Việt
- Bao gói lại; làm lại bao bì.động từ
Tiếng Nhật
- 詰め替えるつめかえるđóng gói lại, nạp lại, làm đầy lại
Ví dụ
-
We repack the bags before leaving.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/riˈpæk/
We repack the bags before leaving.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép