Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm đầy, sự cung cấp thêm, sự bổ sung.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We need replenishment before the next trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪˈplenɪʃmənt/
We need replenishment before the next trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép