Nghĩa tiếng Việt
- Yên tĩnh.tính từ
- Đem lại sự nghỉ ngơi.tính từ
Ví dụ
-
The room had a reposeful silence.
-
Soft music can be reposeful at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép