Nghĩa tiếng Việt
- Sự tiêu biểu, sự tượng trưng.danh từ
- Sự đại diện; sự thay mặt; những người đại diện.danh từ
- Sự miêu tả, sự hình dung.danh từ
- Sự đóng (một vai kịch); sự diễn (một vở kịch).danh từ
- lời phản kháng.danh từ
- Sự biểu diễn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The logo is a representation of hope.
-
She spoke as a representation of her class.
-
His drawing was a clear representation of the house.
-
Their representation of the play was lively.
-
They filed a representation about the noise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép