Nghĩa tiếng Việt
- Lời khiển trách, lời quở trách.danh từ
- Khiển trách, quở trách.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The officer gave him a sharp reprimand.
-
The coach reprimanded the player for shouting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép