Nghĩa tiếng Việt
- Tái sản xuất.động từ
- Làm sinh sôi nẩy nở; tái sinh, mọc lại.động từ
- Sao chép, sao lại, mô phỏng.động từ
Tiếng Nhật
- 写すうつすsao chép, chép lại
Ví dụ
-
They reproduce the photo for the class.
-
can lizards reproduce their tails?
-
Can you reproduce this image in black and white?
-
to reproduce a picture
sao lại một bức tranh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép