Nghĩa tiếng Việt
- Mắng mỏ, quở trách, khiển trách.động từ
Tiếng Nhật
- 咎めるとがめるtrách, khiển trách, bắt lỗi
Ví dụ
-
His teacher reproved him for arriving late again.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép