TanroDictionary Sổ từ

republic

/rɪˈpʌblɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước cộng hoà; nền cộng hoà.danh từ
  2. Giới.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They live in a democratic republic.

  2. The republic of letters is very old.

  3. people's republic

    nước cộng hoà nhân dân

  4. people's democratic republic

    nước cộng hoà dân chủ nhân dân

  5. the republic of letters

    giới văn học

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép