Nghĩa tiếng Việt
- Gớm, ghét, không ưa.tính từ
- Đáng ghét, gớm guốc, ghê tởm.tính từ
- Chống lại, ngang bướng.tính từ
- Mâu thuẫn với, không hợp với, xung khắc với.tính từ
Tiếng Nhật
- 忌まわしいいまわしいghê tởm, đáng ghét, kinh khủng
Ví dụ
-
To be repugnant to someone.
-
The rotten food was repugnant to him.
-
A mind repugnant to reason.
-
His claim was repugnant to the facts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép