Nghĩa tiếng Việt
- Ghê tởm, gớm guốc.tính từ
- Chống, kháng cự.tính từ
- Đẩy.tính từ
- Lạnh lùng, xa cách (thái độ).tính từ
Tiếng Nhật
- 気持ち悪いきもちわるいghê tởm, rợn người
- 醜悪しゅうあくxấu xí, gớm ghiếc, đê tiện, đáng ghê tởm, nhục nhã
Ví dụ
-
That repulsive sight made everyone turn away quickly.
-
The insect's smell is repulsive to many.
-
The magnetic field creates a strong repulsive force.
-
His repulsive manner pushed people away.
-
a repulsive sight
một cảnh tượng gớm guốc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép