Nghĩa tiếng Việt
- yêu cầu; đòi hỏiđộng từ
- Cần đến, cần phải có.động từ
Tiếng Nhật
- 要するようするcần, đòi hỏi, tốn
- 求めるもとめるmuốn, mong
- 義務付けるぎむづけるbắt buộc, quy định nghĩa vụ
Ví dụ
-
The job requires high level of math skills.
-
what do you require of me?
anh muốn gì tôi?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép