Nghĩa tiếng Việt
- Sự yêu cầu.danh từ
- Tiêu chuẩn đòi hỏi.danh từ
- Lệnh.danh từ
- Lệnh trưng dụng, lệnh trưng thu.danh từ
- Trưng dụng, trưng thu.động từ
Tiếng Nhật
- 要求ようきゅうyêu cầu, đòi hỏi
- 徴用ちょうようsự trưng dụng, trưng tập
- 接収せっしゅうsự trưng thu, tịch thu
- 借り上げるかりあげるthuê, trưng dụng
Ví dụ
-
The requisition was important at work.
-
He acted under the requisition of council.
-
The town put the trucks into requisition.
-
Please requisition the note for me.
-
under the requisition of the town council
theo lệnh của hội đồng thành phố
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép