TanroDictionary Sổ từ

rescue

/ˈreskjuː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giải thoát, sự cứu, sự cứu nguy.danh từ
  2. Sự phong thích không hợp pháp tù nhân.danh từ
  3. Sự cưỡng đoạt lại (tài sản).danh từ
  4. Cứu, cứu thoát, cứu nguy.động từ
  5. Phóng thích không hợp pháp (tù nhân).động từ
  6. Cưỡng đoạt lại (tài sản).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She ran to go to his rescue.

  2. The rescue happened late at night.

  3. The rescue of the lost bike was quick.

  4. They managed to rescue him from death.

  5. They rescue the child from the locked room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép