Nghĩa tiếng Việt
- Sự giải thoát, sự cứu, sự cứu nguy.danh từ
- Sự phong thích không hợp pháp tù nhân.danh từ
- Sự cưỡng đoạt lại (tài sản).danh từ
- Cứu, cứu thoát, cứu nguy.động từ
- Phóng thích không hợp pháp (tù nhân).động từ
- Cưỡng đoạt lại (tài sản).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She ran to go to his rescue.
-
The rescue happened late at night.
-
The rescue of the lost bike was quick.
-
They managed to rescue him from death.
-
They rescue the child from the locked room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép