Nghĩa tiếng Việt
- Sự hạn chế; điều kiện hạn chế.danh từ
- Vùng đất dành riêng.danh từ
- Sự dành trước, sự giữ trước (vé tàu, buồng ở, chỗ ngồi ở rạp hát).danh từ
- Sự bảo lưu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I have some reservation about your new plan.
-
They visited an Indian reservation last summer.
-
We made a reservation for dinner tonight.
-
He added a reservation to his agreement.
-
mental reservation
thái độ ngầm biểu lộ sự hạn chế tán thành (cái gì)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép