Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của reserveđộng từ
- Dành, dành riêng, dành trước.tính từ
- Kín đáo; dè dặt, giữ gìn.tính từ
- Dự bị, dự trữ.tính từ
Tiếng Nhật
- 内気うちきnhút nhát, rụt rè, e thẹn
- 水臭いみずくさいxa cách, khách sáo
- 質素しっそđơn giản, giản dị
- 引っ込み思案ひっこみじあんrụt rè, nhút nhát, hướng nội
- 控えめひかえめdè dặt, khiêm tốn, chừng mực
Ví dụ
-
The note had been reserved for later use.
-
I booked a reserved seat for the play.
-
She was reserved, but she smiled kindly.
-
The team is currently on the reserved list.
-
reserved seat
ghế dành riêng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép