Nghĩa tiếng Việt
- Sự trang lại bài.danh từ
- Sự cải tổ chính phủ.danh từ
- Trang lại (bài).động từ
- Cải tổ (chính phủ).động từ
Tiếng Nhật
- 異動いどうsự điều chuyển, thuyên chuyển (nhân sự)
- 再編さいへんsự tổ chức lại, tái cơ cấu; cải tổ
- 更迭こうてつsự thay đổi nhân sự, cách chức, thay thế (bộ trưởng)
- 改組かいそsự cải tổ, tái tổ chức
- 人事異動じんじいどうsự điều chuyển nhân sự
Ví dụ
-
The cards needed a reshuffle before the game.
-
The reshuffle brought new faces to office.
-
Please reshuffle the deck and deal again.
-
They reshuffle the team after the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép