Nghĩa tiếng Việt
- Cư trú, tạm trú, ở chính thức (một nơi nào).tính từ
- Không di trú (chim).tính từ
- Ở ngay tại chỗ, nội trú (bệnh viện, trường học... ).tính từ
- Thuộc về, ở vào.tính từ
- Người trú ngụ (ở một nơi nào); cư dân.danh từ
- Thống sứ; công sứ (ở các nước thuộc địa hoặc nửa thuộc địa).danh từ
- Chim không di trú.danh từ
Tiếng Nhật
- 住民じゅうみんcư dân, người dân
- 居住者きょじゅうしゃcư dân, người cư trú
- 住人じゅうにんcư dân, người cư trú
- 市民しみんthị dân; người dân thành phố
- 居留民きょりゅうみんkiều dân, người cư trú
Ví dụ
-
The resident population is growing very quickly now.
-
A resident bird stayed here all year.
-
He works as a resident physician at the hospital.
-
Citizens enjoy rights resident in this nation.
-
She is a resident of this quiet town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép