Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của resignđộng từ
- Cam chịu, nhẫn nhục.tính từ
Ví dụ
-
He resigned from his job last week.
-
She looked resigned to the long wait.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép