Nghĩa tiếng Việt
- Nghị quyết.danh từ
- Sự cương quyết, sự kiên quyết, sự quyết tâm.danh từ
- Quyết định, ý định kiên quyết.danh từ
- Sự giải quyết (vấn đề, mối nghi ngờ).danh từ
- Sự dung giải, sự phân tích; sự chuyển (sang trạng thái khác).danh từ
- Sự tiêu độc, sự tiêu tan.danh từ
- Sự chuyển sang thuận tai.danh từ
- Sự thay thế hai âm tiết ngắn bằng một âm tiết dài.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The committee passed a new resolution today.
-
She showed great resolution during the difficult trial.
-
He finally carried out his New Year resolution.
-
The team found a resolution to the issue.
-
The resolution of water into steam happens quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép