Nghĩa tiếng Việt
- Quyết tâm, ý kiên quyết.danh từ
- Kiên quyết (làm gì).động từ
- Quyết định.động từ
- Giải quyết (khó khăn, vấn đề, mối nghi ngờ...).động từ
- Phân giải, phân tích, chuyển (sang một trạng thái khác).động từ
- Tiêu độc, tiêu tan.động từ
- Chuyển sang thuận tai.động từ
- Giải (bài toán...).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She showed great resolve to finish the race.
-
I resolve to finish my homework early.
-
They resolve to meet again tomorrow.
-
We must resolve this problem today.
-
Heat can resolve the sugar into liquid.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép