TanroDictionary Sổ từ

resolve

/rɪˈzɒlv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quyết tâm, ý kiên quyết.danh từ
  2. Kiên quyết (làm gì).động từ
  3. Quyết định.động từ
  4. Giải quyết (khó khăn, vấn đề, mối nghi ngờ...).động từ
  5. Phân giải, phân tích, chuyển (sang một trạng thái khác).động từ
  6. Tiêu độc, tiêu tan.động từ
  7. Chuyển sang thuận tai.động từ
  8. Giải (bài toán...).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She showed great resolve to finish the race.

  2. I resolve to finish my homework early.

  3. They resolve to meet again tomorrow.

  4. We must resolve this problem today.

  5. Heat can resolve the sugar into liquid.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép