Nghĩa tiếng Việt
- Vang dội.động từ
- Dội lại (tiếng vang); vang lên.động từ
- Nêu lên rầm rộ.động từ
Tiếng Nhật
- 響めくどよめくvang dội, vang vọng
- 響くひびくvang lên, vang xa
- 鳴るなるkêu, reo, vang, rền
- 響き渡るひびきわたるvang dội, vang vọng
Ví dụ
-
His voice will resound in my mind.
-
The hall began to resound with applause.
-
His name will resound throughout the entire city.
-
to resound somebody's praises
ca tụng ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép