TanroDictionary Sổ từ

resource

/rɪˈsɔːs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phương sách, phương kế, thủ đoạn, cách xoay xở; chỗ trông mong vào (khi gặp thế bí).danh từ
  2. Tài nguyên.danh từ
  3. Tiềm lực kinh tế và quân sự (của một nước).danh từ
  4. Sự giải trí, sự tiêu khiển.danh từ
  5. Tài xoay sở, tài tháo vát, tài vặt.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We found a good resource in the guidebook.

  2. Water is a precious resource here.

  3. The country used its resource to build roads.

  4. Reading is a great resource for learning new things.

  5. He is a man of resource who solves every problem.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép