Nghĩa tiếng Việt
- Phương sách, phương kế, thủ đoạn, cách xoay xở; chỗ trông mong vào (khi gặp thế bí).danh từ
- Tài nguyên.danh từ
- Tiềm lực kinh tế và quân sự (của một nước).danh từ
- Sự giải trí, sự tiêu khiển.danh từ
- Tài xoay sở, tài tháo vát, tài vặt.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We found a good resource in the guidebook.
-
Water is a precious resource here.
-
The country used its resource to build roads.
-
Reading is a great resource for learning new things.
-
He is a man of resource who solves every problem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép