Nghĩa tiếng Việt
- Riêng từng người, riêng từng cái; tương ứng (với vị trí, thứ tự, địa vị... ).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They returned to their respective houses after work.
-
they went to their respective houses
họ trở về nhà riêng của mình
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép