Nghĩa tiếng Việt
- Sự trả lời.danh từ
- Sự đáp lại, sự hưởng ứng.danh từ
- Sự phản ứng lại; vận động phản ứng lại (khi bị kích thích... ).danh từ
- , (như) responsory.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her response came after a long pause.
-
She gave a quick response to my email.
-
The medicine caused a strong response in his body.
-
This response is part of the old song.
-
in response to the appeal
hưởng ứng lời kêu gọi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép