Nghĩa tiếng Việt
- Lại bắt đầu, lại khởi đầu.động từ
Tiếng Nhật
- 再スタートさいスタートkhởi động lại, bắt đầu lại
- 再起動さいきどうsự khởi động lại
- 再出発さいしゅっぱつsự khởi đầu lại
Ví dụ
-
We will restart the game after the break.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép