TanroDictionary Sổ từ

restore

/rɪˈstɔː(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoàn lại, trả lại.động từ
  2. Sửa chữa lại, phục hồi lại, xây dựng lại như cũ (toà nhà, bức tranh... ).động từ
  3. Phục (chức).động từ
  4. Đặt lại chỗ cũ.động từ
  5. Khôi phục lại, hồi phục (sức khoẻ... ); lập lại.động từ
  6. Tạo lại (hình dạng của một con vật đã tuyệt giống, một công trình xây dựng đã đổ nát).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They worked hard to restore the old building to its glory.

  2. The team will restore the old house soon.

  3. They will restore him to his former post.

  4. Please restore the book to its place.

  5. The medicine helped to restore her health.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép