Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm sống lại, sự phục hồi lại (những phong tục cũ, những thói quen cũ... ); sự phục hưng (nghệ thuật cũ... ); sự gợi lại (kỷ niệm cũ... ).danh từ
- Sự khai quật xác chết.danh từ
- (Resurrection) lễ Phục sinh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The old custom saw a sudden resurrection.
-
The report discussed the resurrection of the body.
-
They celebrated Resurrection with family dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép