TanroDictionary Sổ từ

retiring

/rɪˈtaɪərɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của retire.động từ
  2. Xa lánh mọi người, không thích xuất đầu lộ diện.tính từ
  3. Kín đáo; khiêm tốn.tính từ
  4. Dành cho người về hưu.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is retiring after forty years.

  2. She seemed retiring at the party.

  3. His retiring manner made him easy to trust.

  4. They received a retiring allowance after work.

  5. a retiring allowance

    tiền trợ cấp cho người về hưu

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép