Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của retire.động từ
- Xa lánh mọi người, không thích xuất đầu lộ diện.tính từ
- Kín đáo; khiêm tốn.tính từ
- Dành cho người về hưu.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He is retiring after forty years.
-
She seemed retiring at the party.
-
His retiring manner made him easy to trust.
-
They received a retiring allowance after work.
-
a retiring allowance
tiền trợ cấp cho người về hưu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép