Nghĩa tiếng Việt
- Sự rút lui, sự rút quân; hiệu lệnh rút quân.danh từ
- Tiếng kèn (trống) thu không.danh từ
- Sự ẩn dật.danh từ
- Nơi ẩn dật ((tôn giáo)) nơi tu đạo.danh từ
- Nơi trốn tránh, sào huyệt (của bọn cướp... ).danh từ
- Nhà dưỡng lão, trại cứu tế; bệnh viện tinh thần kinh.danh từ
- Lùi, rút lui.động từ
- Lẹm, trợt ra sau (cằm, trán... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The army ordered a sudden retreat from the city.
-
The retreat sounded at sunset.
-
He chose a quiet life of retreat in the mountains.
-
She found a quiet retreat near the lake.
-
The cave became their retreat from rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép