TanroDictionary Sổ từ

retro

/ˈretrəʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Theo lối cũ, theo phong cách cổ điển, theo phong cách xưatính từ
  2. Có hiệu lực trở về trước.tính từ
  3. Một thứ gì đó, chẳng hạn như thời trang, của quá khứ. Xem retro trenddanh từ
  4. Tên lửa đẩy lùi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She loves wearing retro clothes from the sixties.

  2. The new rule had retro effect.

  3. That jacket has a strong retro style.

  4. The rocket used a small retro.

  5. the current Seventies retro trend

    xu hướng theo phong cách cổ điển của những năm 70

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép