TanroDictionary Sổ từ

retrofit

/ˈretrəʊfɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trang bị thêm những bộ phận mới (máy bay).động từ

Ví dụ

  1. Workers retrofit the bus with new seats.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép