TanroDictionary Sổ từ

retroactive

/ˌretrəʊˈæktɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có hiệu lực trở về trước.tính từ

Ví dụ

  1. The new tax rule was retroactive.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép