TanroDictionary Sổ từ

retrospective

/ˌretrəˈspektɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hồi tưởng quá khứ, nhìn lại dĩ vãng.tính từ
  2. Có hiệu lực trở về trước (đạo luật); hồi tốtính từ
  3. Ngó lại sau, nhìn lại sau (cái nhìn).tính từ
  4. Ở đằng sau (phong cảnh).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. It was a retrospective look at childhood.

  2. The law had retrospective effect.

  3. He gave a retrospective glance.

  4. The house sat in a retrospective view.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép