Nghĩa tiếng Việt
- Hồi tưởng quá khứ, nhìn lại dĩ vãng.tính từ
- Có hiệu lực trở về trước (đạo luật); hồi tốtính từ
- Ngó lại sau, nhìn lại sau (cái nhìn).tính từ
- Ở đằng sau (phong cảnh).tính từ
Tiếng Nhật
- 後ろ向きうしろむきquay lưng lại, ngược về sau
Ví dụ
-
It was a retrospective look at childhood.
-
The law had retrospective effect.
-
He gave a retrospective glance.
-
The house sat in a retrospective view.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép