Nghĩa tiếng Việt
- Sự sum họp, sự họp lại, sự hợp nhất lại; tình trạng được sum hợp, tình trạng được hợp nhất.danh từ
- Cuộc hội họp, cuộc họp mặt thân mật.danh từ
- Sự hoà hợp, sự hoà giải.danh từ
- Dự khép mép (của một vết thương).danh từ
Tiếng Nhật
- 再会さいかいsự gặp lại; cuộc hội ngộ
Ví dụ
-
The reunion brought the whole family together.
-
Our family reunion will be held this Sunday.
-
Their reunion ended a long fight.
-
The wound showed slow reunion of the skin.
-
a fanmily reunion
cuộc họp mặt thân mật gia đình
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép