TanroDictionary Sổ từ

reveal

/rɪˈviːl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để lộ, tỏ ra, biểu lộ; bộc lộ, tiết lộ (điều bí mật).động từ
  2. Phát giác, khám phá (vật bị giấu... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her smile revealed her surprise.

  2. The search revealed the lost key.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép