TanroDictionary Sổ từ

reverent

/ˈrevərənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đức cha, cha (đạo Thiên chúa); mục sư (đạo Tin lành).danh từ
  2. Tôn kính, cung kính, kính trọng.tính từ

Ví dụ

  1. The reverent spoke softly during the ceremony.

  2. They stood in reverent silence.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép