Nghĩa tiếng Việt
- Phải trả lại.tính từ
- Không có mặt trái, hai mặt như nhau (vải).tính từ
- ; (toán học) thuận nghịch, nghịch được.tính từ
- Có thể huỷ bỏ, thủ tiêu được (đạo luật, bản án... ).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Is this jacket made of reversible fabric?
-
This cloth is reversible and very warm.
-
The motion is reversible in this math problem.
-
The new rule is reversible if needed.
-
reversible possessions
của cải phải trả giá
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép