TanroDictionary Sổ từ

revision

/rɪˈvɪʒn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xem lại, sự xét lại, sự duyệt lại.danh từ
  2. Sự sửa lại.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The teacher asked for a revision.

  2. This draft needs one more revision.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép