Nghĩa tiếng Việt
- Sự giàu có, sự phong phú.danh từ
- Của cải, tiền của, tài sản; vật quý báu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Their riches came from years of hard work.
-
They spent all their riches on a big house.
-
national riches
tài sản quốc gia
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép