TanroDictionary Sổ từ

riddle

/ˈrɪdl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều bí ẩn, điều khó hiểu.danh từ
  2. Câu đố.danh từ
  3. Người khó hiểu; vật khó hiểu.danh từ
  4. Nói những điều bí ẩn, nói những điều khó hiểu.động từ
  5. Giải, đoán (một điều bí ẩn khó hiểu, một câu đố).động từ
  6. Cái sàng; máy sàng.danh từ
  7. Sàng (gạo... ).động từ
  8. Sàng lọc; xem xét tỉ mỉ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The missing keys were still a riddle.

  2. Can you solve this difficult riddle for me?

  3. His quiet smile was a riddle to us.

  4. She would riddle in short, strange hints.

  5. The mystery will riddle your mind forever.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép