Nghĩa tiếng Việt
- Điều bí ẩn, điều khó hiểu.danh từ
- Câu đố.danh từ
- Người khó hiểu; vật khó hiểu.danh từ
- Nói những điều bí ẩn, nói những điều khó hiểu.động từ
- Giải, đoán (một điều bí ẩn khó hiểu, một câu đố).động từ
- Cái sàng; máy sàng.danh từ
- Sàng (gạo... ).động từ
- Sàng lọc; xem xét tỉ mỉ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The missing keys were still a riddle.
-
Can you solve this difficult riddle for me?
-
His quiet smile was a riddle to us.
-
She would riddle in short, strange hints.
-
The mystery will riddle your mind forever.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép