TanroDictionary Sổ từ

ridiculous

/rɪˈdɪkjələs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buồn cười, tức cười, lố bịch, lố lăng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. That is a ridiculous idea for a party.

  2. a ridiculous man

    một người lố bịch

  3. a ridiculous speech

    một bài diễn văn lố bịch tức cười

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép