Nghĩa tiếng Việt
- Tính ngay thẳng đạo đức; sự công bằng.danh từ
- Sự chính đáng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her righteousness guided her daily actions.
-
He argued for the righteousness of the decision.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép