TanroDictionary Sổ từ

righteousness

/ˈraɪtʃəsnəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính ngay thẳng đạo đức; sự công bằng.danh từ
  2. Sự chính đáng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her righteousness guided her daily actions.

  2. He argued for the righteousness of the decision.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép