Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rightđộng từ
Tiếng Nhật
- 利権りけんquyền lợi, đặc quyền kinh tế
Ví dụ
-
The guide rights wrong facts in the book.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép