TanroDictionary Sổ từ

rights

/raɪts/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rightđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The guide rights wrong facts in the book.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép