Nghĩa tiếng Việt
- Nghiêm khắc, khắt khe, chặt chẽ, nghiêm ngặt.tính từ
- Khắc nghiệt (thời tiết, khí hậu).tính từ
- Khắc khổ (đời sống).tính từ
- Chính xác.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The school has rigorous testing every month.
-
They must endure a rigorous climate during winter.
-
They lived a rigorous life in the mountains.
-
Scientists use a rigorous method to test the theory.
-
rigorous climate
khí hậu khắc nghiệt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép