Nghĩa tiếng Việt
- Sự liều, sự mạo hiểm.danh từ
- Sự rủi ro, sự nguy hiểm.danh từ
- Liều.động từ
- Có cơ phải chịu sự rủi ro, có cơ phải chịu sự nguy hiểm của.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Taking a big risk can lead to great success.
-
You enter this building at your own risk.
-
Do not risk your life for such a small prize.
-
You should not risk your health for more money.
-
to take risks; to run risks (a risk, the risk)
liều
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép