Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rivalđộng từ
Ví dụ
-
Our team rivals theirs in skill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rˈaɪvəlz/
Our team rivals theirs in skill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép